1.Nhà cách mạng tiền bối Đồng Sỹ Bình sinh năm 1904, quê ở xã Phú Mậu, Phú Vang,Thừa Thiên Huế. Ông gia nhập Đảng Tân Việt (tiền thân của Đông Dương cộng sản Liên đoàn) bị Pháp kết án 9 năm tù và đã hi sinh khi 28 tuổi. Ông được HĐND tỉnh quyết định lấy tên để đặt

tên đường phố thuộc thị trấn Thuận An, tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Anh hùng, liệt sỹ Đồng Quốc Bình sinh năm 1944, người thôn Đại Lộc, xã Đại Hợp, huyện Kiến Thụy, Hải Phòng, một tấm gương chiến đấu anh dũng trong trận Mỹ tấn công xuống Bãi Cháy ngày 5/8/1964.HĐND TP.Hải Phòng đã lấy tên ông để đặt tên cho một phường thuộc quận Ngô Quyền,TP.Hải Phòng.
3. Họ Đồng ở thôn Thiết Úng, xã Vân Hà, Đông Anh, Hà Nội:
06 Liệt sỹ.
 1.   Liệt sỹ Đồng Văn Thọ: Hy sinh năm 1947
 2.  Liệt sỹ Đồng Văn Tư: Hy sinh năm 1946
 3.  Liệt sỹ Đồng Văn Tùng: Hy sinh năm 1947
 4. Liệt sỹ Đồng Văn Đáng: Hy sinh năm 1946
 5.  Liệt sỹ Đồng Minh Hải: Hy sinh năm 1968
 6.  Liệt sỹ Đồng Đức Hinh: Hy sinh năm 1968
4. Họ Đồng ở thôn Vị Xuyên xã Tân Dân, An Lão, Hải Phòng:
 01 Liệt sỹ.
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Chiến (1952 - 1972)
 5. Họ Đồng ở Tiểu Trà, Kiến An, Hải Phòng:
Tổng 22 Liệt sỹ.
1. Liệt sỹ Đồng Văn Trạch (1930 - 1954)
2.  Liệt sỹ Đồng Văn Khuyệch (1923 - 1954)
3. Liệt sỹ Đồng Văn Khuề (1912 - 1948)
4. Liệt sỹ Đồng Văn Việt (1921 - 1948)
5. Liệt sỹ Đồng Văn Nói (1923 - 1971)
6. Liệt sỹ Đồng Xuân Diệu (1940 - 1968)
7. Liệt sỹ Đồng Văn Lãnh (1930 - 1972)
8. Liệt sỹ Đồng Xuân Gượng (1938 - 1969)
9. Liệt sỹ Đồng Xuân Thuận (1936 - 1967)
10. Liệt sỹ Đồng Xuân Hiệp (1942 - 1965)
11. Liệt sỹ Đồng Văn Khâm (1949 - 1971)
12. Liệt sỹ Đồng Anh Sâm (1954 - 1972)
13. Liệt sỹ Đồng Văn Doạt (1948 - 1972)
14. Liệt sỹ Đồng Thị Cức (1929 - 1949)
15. Liệt sỹ Đồng Minh Hiến (1939 - 1964)
16. Liệt sỹ Đồng Minh Sổ (1943 - 1969)
17. Liệt sỹ Đồng Xuân Ban (1945 - 1971)
18. Liệt sỹ Đồng Xuân Bang (1948 - 1972)
19. Liệt sỹ Đồng Văn Ngòi (1950 - 1972)
20. Liệt sỹ Đồng Văn Dạt (1952 - 1972)
21. Liệt sỹ Đồng Văn Luận (1951 - 1970)
22. Liệt sỹ Đồng Minh Tử (1961 – 1981)

6. Họ Đồng ở xã An Hồng, An Dương, Hải Phòng: Tổng 02 Liệt sỹ.
7.Họ Đồng ở xã Lê Lợi, An Dương, Hải Phòng: Tổng có 6 Liệt sỹ.
8.Họ Đồng ở xã Tú Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng: Tổng có 10 Liệt sỹ.

1. Liệt sỹ Đồng Duy Huấn (1929 - 1953)
2. Liệt sỹ Đồng Đanh (1954 - 1972)
3. Liệt sỹ Đồng Cừng (1929 - 1947)
4. Liệt sỹ Đồng Cung (1948 - 1971)
5. Liệt sỹ Đồng Phụng (1938 - 1968)
6. Liệt sỹ Đồng Kim (1948 - 1967)
7. Liệt sỹ Đồng Hải (1952 - 1973)
8. Liệt sỹ Đồng Tếm (1944 - 1969)
9. Liệt sỹ Đồng Phong (1953 - 1973)
10. Liệt sỹ Đồng Nhựa (1944 - 1970)
9.Họ Đồng tại Tân Phong, Kiến Thụy, Hải Phòng:
 Tổng có 04 Liệt sỹ
*Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ :
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Dũng
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Chiến
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Chỉnh
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Năng
10.Họ Đồng xã Hoa Động, Thủy Nguyên, Hải Phòng:
Tổng 30 Liệt sỹ.
* Kháng chiến chống Pháp:

+ Liệt sỹ Đồng Xuân Nã (1912 - 1946)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Yến (1909 - 1949)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Bằng (1927 - 1948)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Huy (1920 - 1948)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Đẫu (1931 - 1953)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Chiêu (1905- 1947)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Thèo (1926 - 1948)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Mỹ (1927 - 1951)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Toái (1926 - 1951)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Du (1909 - 1951)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Thập (1919 - 1953)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Lác (1935 - 1954)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Tạo (1927 - 1948)

* Kháng chiến chống Mỹ:
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Cầu (1936 - 1972)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Thức (1945 - 1967)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Soạn (1948 - 1969)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Kế (1935 - 1969)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Thông (1953 - 1972)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Khang (1933 - 1969)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Quèo (1947 - 1969)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Sắm (1949 - 1968)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Nhung (1946 - 1971)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Tạm (1941 - 1968)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Thông (1947 - 1969)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Quắc (1945 - 1968)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Chững (1949 - 1969)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân San (1940 - 1968)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Đĩnh (1941 - 1970)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Tiến (1955 - 1978)
+ Liệt sỹ Đồng Thị Họt (1934 - 1972)
11. Họ Đồng ở An Thái, An Lão, Hải Phòng: Tổng có 07 Liệt sỹ.
+ Liệt sỹ Đồng Văn Sắc – Kháng chiến chống Pháp
+ Liệt sỹ Đồng Văn Chức – Kháng chiến chống Mỹ
+ Liệt sỹ Đồng Văn Trướng – Kháng chiến chống Mỹ
+ Liệt sỹ Đồng Văn Giáng – Kháng chiến chống Mỹ
+ Liệt sỹ Đồng Văn Ngưng – Kháng chiến chống Mỹ
+ Liệt sỹ Đồng Văn Tín – Kháng chiến chống Mỹ
+ Liệt sỹ Đồng Văn Đièm – Kháng chiến chống Mỹ
11-1: Họ Đồng ở Thường Sơn, Thủy Đường, Thủy Nguyên, Hải Phòng: Tổng có 21 Liệt sỹ
Có 02 bà mẹ Việt Nam anh hùng:

+ Mẹ Đào Thị Lò

+ Mẹ Nguyễn Thị Tép

 12. Họ Đồng ở Cao Xá, Tân Yên, Bắc Giang: Tổng 05 Liệt sỹ.

* Thời kỳ chống Pháp:

+ Liệt sỹ Đồng Văn Ngoạn. Hy sinh tại Kim Anh,Vĩnh Phú.

*  Thời kỳ chống Mỹ:

+ Liệt sỹ Đồng Văn Kỳ (1945-1968)

+ Liệt sỹ Đồng Văn Thịnh (1947-1971)

+ Liệt sỹ Đồng Văn Tỉnh (1951-1971). Hy sinh tại mặt trận Phía Nam.
+ Liệt sỹ Đồng Văn Bộ (1951-1971). Hy sinh tại mặt trận Bình Dương.
 13.Họ Đồng Kim Tràng, Việt Lập,Tân Yên, Bắc Giang:

Tổng 01 Liệt sỹ.
+ Liệt sỹ Đồng Ngọc Châm – Hy sinh năm 1968
14.Họ Đồng ở Tân Hiệp, Yên Thế, Bắc Giang: Tổng có 03 Liệt sỹ.
+ Liệt sỹ Đồng Văn Thành .Hy sinh năm 1973 tại Quảng Trị
+ Liệt sỹ Đồng Văn Chi .Hy sinh năm 1968 tại Tân Sơn Nhất
+ Liệt sỹ Đồng Văn Hợi .Hy sinh năm 1972 tại Quảng Trị
15.Họ Đồng ở Thôn Chồi, Lục Sơn, Lục Nam, Bắc Giang:

Tổng có 01 Liệt sỹ.

 + Liệt sỹ Đồng Thái Khánh (1929 - 1952)
 15.Họ Đồng ở xã Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang: Tổng có 02 Liệt sỹ.
+ Đồng Văn Minh (1945-1968) .Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Đồng Văn Hiến (1952-1972) Hy sinh tại mặt trận phía Nam
16.Họ Đồng thôn Trung Tâm, Hợp Thịnh,  Hiệp Hòa, Bắc Giang:

Tổng có 07 Liệt sỹ.
+ Liệt sỹ Đồng Văn Lộc
+ Liệt sỹ Đồng Văn Mừng
+ Liệt sỹ Đồng Văn Mẫn
+ Liệt sỹ Văn Chính
+ Liệt sỹ Đồng Văn Từ
+ Liệt sỹ Đồng Văn Điệp
+ Liệt sỹ Đồng Văn Dung

17.Họ Đồng thôn Khoát, Nghĩa Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang: Tổng có 02 Liệt sỹ.
+ Liệt sỹ Đồng Văn Múi (Kháng chiến chống Pháp)
+ Liệt sỹ Đồng Văn Bộ (Kháng chiến chống Mỹ)

18.Họ Đồng ở Nghĩa Hòa, Lạng Giang, Bắc Giang:
 Tổng có 49 Liệt sỹ.
1. Liệt sỹ Đồng Văn Lệ (1950-1974)
2. Liệt sỹ Đồng Văn Thuận (1934-1969)
3. Liệt sỹ Đồng Văn Tiếp (1949-1966)
4. Liệt sỹ Đồng Văn Thắng (1955-1975)
5. Đồng Văn Thành (1952-1973)
6. Đồng Văn Viện (1947-1967)
7. Đồng Thế Dương (1927-1947)
8. Đồng Văn Mạnh (1930-1952)
9. Liệt sỹ Đồng Văn Mão (1944-1966)
10. Liệt sỹ Đồng Thế Nghiên (1925-1947)
11. Liệt sỹ Đồng Văn Đĩnh (1948-1974)
12. Liệt sỹ Đồng Khắc Sang (1955-1974)
13. Liệt sỹ Đồng Thế Thức (1944-1974)
14. Liệt sỹ Đồng Văn Sửu (1948-1968)        
15. Liệt sỹ Đồng Văn Dụng (1930-1954)
16. Liệt sỹ Đồng Văn Kỹ (1928-1951)
17. Liệt sỹ Đồng Văn Cường (1951-1972)
18. Liệt sỹ Đồng Văn Thật (1942-1968)
19. Liệt sỹ Đồng Văn Thức (1952-1972)
20. Liệt sỹ Đồng Văn Toản (1948-1965)
21. Liệt sỹ Đồng Văn Tịnh (1938-1969)
22. Liệt sỹ Đồng Văn Dũng (1958-1979)
23. Liệt sỹ Đồng Văn Sinh (1951-1979)
24. Liệt sỹ Đồng Văn Thoa (1926-1947)
25. Liệt sỹ Đồng Văn Trọng (…..-1947)
26. Liệt sỹ Đồng Văn Thái (1947-1968)
27. Liệt sỹ Đồng Văn Thức (1942-1972)
28. Liệt sỹ Đồng Văn Lâm (1951-1972)
29. Liệt sỹ Đồng Văn Tư (1937-1970)
30. Liệt sỹ Đồng Văn Hệ (1926-1953)
31. Liệt sỹ Đồng Văn Thịnh (1939-1970)
32. Liệt sỹ Đồng Văn Thiện (1945-1969)
33. Liệt sỹ Đồng Văn Soạn (1935-1968)
34. Liệt sỹ Đồng Văn Luận (1960-1981)
35. Liệt sỹ Đồng Văn Thanh (1931-1953)
36. Liệt sỹ Đồng Văn Mạc (1948-1968)
37. Liệt sỹ Đồng Hương Vị (1941-1971)
38. Liệt sỹ Đồng Thị Thu (1956-1974)
39. Liệt sỹ Đồng Ngọc Kiểm (1933-1972)
40. Liệt sỹ Đồng Văn Căn    (…..- 1950)
41. Liệt sỹ Đồng Khắc Tựu (1953-1972)
42. Liệt sỹ Đồng Văn Nội (1960-1979)
43. Liệt sỹ Đồng Duy Chấp (1947-1969)
44. Liệt sỹ Đồng Văn Muôn (1911-1947)
45. Liệt sỹ Đồng Văn Giới (……- 1950)
46. Liệt sỹ Đồng Văn Triệu (1938-1969)
47. Liệt sỹ Đồng Khắc Bùi (1961-1979)
48. Liệt sỹ Đồng Khắc Cẩm (1948-1968)
49. Liệt sỹ Đồng Văn Đông (1950-1975)
18-1. Họ Đồng ở Chu Điện, Lục Nam, Bắc Giang: Tổng có 02 Liệt sỹ
+ Liệt sỹ Đồng Văn Gỗ hy sinh trong kháng chiến chống Mỹ
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Điểm hy sinh trong kháng chiến chống Mỹ
19.Họ Đồng Nhân xã Liên Hòa, Kim Thành, Hải Dương: 
 Tổng có 19 Liệt sỹ.
19-1. Họ Đồng Công xã Liên Hòa, Kim Thành, Hải Dương:

Tổng có 14 Liệt sỹ.

+ Liệt sỹ Đồng Văn Phổng (1919-1947)
+ Liệt sỹ Đồng Văn Yêng (1927-1953)
+ Liệt sỹ Đồng Văn Chiêu (1923-1954)
+ Liệt sỹ Đồng Văn Khiên (1926-1953)
+ Liệt sỹ Đồng Văn Dôi (1924-1953)
+ Liệt sỹ Đồng Văn Loát (1942-1967)
+ Liệt sỹ Đồng Nguyên Chất (1941-1968)
+ Liệt sỹ Đồng Minh Khương (1944-1965)
+ Liệt sỹ Đồng Thanh Quang (1944-1970)
+ Liệt sỹ Đồng Văn Trí (1949-1970)
+ Liệt sỹ Đồng Văn Phúc (1950-1972)
+ Liệt sỹ Đồng Văn Minh (1954-1972)
+ Liệt sỹ Đồng Văn Cảnh (1959-1978)
+ Liệt sỹ Đồng Văn Chí (1954-1979)
Bà mẹ VNAH:
+ Mẹ Đồng Thị Ngỏm (1912-2013)
+ Mẹ Phạm Thị Giáy (1923-2013)
+ Mẹ Phạm Thị Ngẫu (1906-2013)

20.Họ Đồng ở Kinh Môn, Hải Dương: Tổng có 01 Liệt sỹ.

  + Liệt sỹ Đồng Văn Huấn (1949-1972). Hy sinh tại chiến trường B
 21.Họ Đồng ở làng Sùng Nghiêm, Phả Lại, Chí Linh, Hải Dương:
Tổng có 01 Liệt sỹ.
   + Liệt sỹ Đồng Tố Đương. Hy sinh tại Bắc Ninh
 22.Họ Đồng ở Phả Lại, Chí Linh, Hải Dương: Tổng có 01 Liệt sỹ.
   + Liệt sỹ Đồng Văn Kiên (1948 - 1966). Hy sinh tại Quảng Bình.
 23.Họ Đồng ở Tất Hạ, Hải Dương: Tổng có 08 Liệt sỹ.
+ Liệt sỹ Đồng Văn Dần (1921 - 1953). Hy sinh tại Bản Sen-Lào
+ Liệt sỹ Đồng Văn Đọc (1916 - 1951) .Hy sinh tại Tứ Kỳ, Hải Dương.
+ Liệt sỹ Đồng Văn Bảo (1924 - 1951) .Hy sinh tại Tứ Kỳ, Hải Dương.
+ Liệt sỹ Đồng Thị Nhớn (1930 - 1952).Hy sinh tại Tứ Kỳ, Hải Dương.
+ Liệt sỹ Đồng Văn Hưởng (1951 - 1968) .Hy sinh tại mặt trận Tây Nam.
+ Liệt sỹ Đồng Văn Minh (1955 - 1973) .Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Tươi (1960 - 1979) .Hy sinh tại tỉnh Cao Bằng
+ Liệt sỹ Đồng Văn Chiến (1952 - 1972) .Hy sinh tại Hải Lăng, Quảng Trị
24.Họ Đồng ở xã Đồng Gia, Kim Thành, Hải Dương:    
Tổng có 15 Liệt sỹ.
25.Họ Đồng ở xã Quyết Thắng, Thanh Hà, Hải Dương:
Tổng có 19 Liệt sỹ.
+ Liệt sỹ Đồng Văn Rậu
+ Liệt sỹ Đồng Văn Tửu
+ Liệt sỹ Đồng Văn Chế
+ Liệt sỹ Đồng Văn Giá
+ Liệt sỹ Đồng Văn Biền
+ Liệt sỹ Đồng Văn Phiếu
+ Liệt sỹ Đồng Đức Nhuận
+ Liệt sỹ Đồng Văn Mận
+ Liệt sỹ Đồng Quốc Văn
+ Liệt sỹ Đồng Văn Cường
+ Liệt sỹ Đồng Văn Nhịn
+ Liệt sỹ Đồng Văn Xương
+ Liệt sỹ Đồng Văn Vinh
+ Liệt sỹ Đồng Văn Sinh
+ Liệt sỹ Đồng Văn Tự
+ Liệt sỹ Đồng Văn Mấm
+ Liệt sỹ Đồng Văn Minh
+ Liệt sỹ Đồng Văn Quế
+ Liệt sỹ Đồng Văn Giang
26. Họ Đồng Bá, thôn Khê Khẩu,Văn Đức, Chí Linh, Hải Dương:
* Liệt sỹ:  Tổng có 11 Liệt sỹ.
+ Liệt sỹ Đồng Bá Quy
+ Liệt sỹ Đồng Bá Gáy
+ Liệt sỹ Đồng Bá Đoàn
+ Liệt sỹ Đồng Bá Phẩm
+ Liệt sỹ Đồng Bá Bọt
+ Liệt sỹ Đồng Bá Quả
+ Liệt sỹ Đồng Bá Huấn
+ Liệt sỹ Đồng Bá Hoa
+ Liệt sỹ Đồng Bá Tám
+ Liệt sỹ Đồng Bá Vĩ
+ Liệt sỹ Đồng Bá Đáp
* Bà mẹ Việt Nam anh hùng: 02 Bà mẹ VN anh hùng:
- Mẹ Dương Thị Đài (1911-1950)
- Mẹ Đồng Thi Nhớn
27. Họ Đồng ở xã Bá Xuyên, Sông Công, Thái Nguyên:

 Tổng có 12 Liệt sỹ.
+ Liệt sỹ Đồng Văn Phụng (1921 - 1951)
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Thành (1948 - 1968)
+ Liệt sỹ Đồng Quang Mạnh (1946 - 1969)
+ Liệt sỹ Đồng Văn Hoàn (1950 - 1969)
+ Liệt sỹ Đồng Viết Tính (1933 - 1969)
+ Liệt sỹ Đồng Quang Sỹ (1947 - 1969)
+ Liệt sỹ Đồng Văn Chu (1950 - 1971)
+ Liệt sỹ Đồng Quang Vinh (1947 - 1971)
+ Liệt sỹ Đồng Ngọc Thinh (1936 - 1972)
+ Liệt sỹ Đồng Văn Kiên (1937 - 1974)
+ Liệt sỹ Đồng Quang Tám (1949 - 1975)
+ Liệt sỹ Đồng Đức Cường (1955 - 1985)

28. Họ Đồng làng Quang Chiêm, xã Liên Hiệp, Hưng Hà, tỉnh Thái Bình: Tổng có 03 Liệt sỹ.
+ Liệt sỹ Đồng Quang Hải (1950 - 1971)
+ Liệt sỹ Đồng Minh Long (1956 - 1975)
+ Liệt sỹ Đồng Quang Thắng (1966 - 1987)
29. Họ Đồng Như xã Thụy Trường, Thái Thụy, Thái Bình: Tổng có 12 Liệt sỹ.
*Kháng chiến chống Pháp:
  + Liệt sỹ Đồng Như Tân
  + Liệt sỹ Đồng Như Tuy
  + Liệt sỹ Đồng Như Vạc
*Kháng chiến chống Mỹ:
     
+ Liệt sỹ Đồng Như Phán
     + Liệt sỹ Đồng Như Phin
     + Liệt sỹ Đồng Như Chính
     + Liệt sỹ Đồng Như Chiền
     + Liệt sỹ Đồng Như Ngạn
     + Liệt sỹ Đồng Như Nga
     + Liệt sỹ Đồng Như Nhần
     + Liệt sỹ Đồng Như Quân
     + Liệt sỹ Đồng Như Điền
29-1: Họ Đồng ở Trắc Dương, Thái Phương, Hưng Hà, Thái Bình: Có 01 Liệt sỹ Đồng Quang Dược (1944 - 1964). Hy sinh tại mặt trận phía Nam

29-2: Họ Đồng ở Trực Khang, Trực Ninh, Nam Định:

Tổng có 11 liệt sỹ

 Kháng chiến Chống Pháp
+ Liệt sỹ Đồng Văn thức
+ Liệt sỹ Đồng văn Tá
Kháng chiến chống Mỹ
+ Liệt sỹ Đồng Văn Mại
+ Liệt sỹ Đồng Ngọc Ngoạn
+ Liệt sỹ Đồng Ngọc Sang
+ Liệt sỹ Đồng Quang khải
+ Liệt sỹ Đồng Mạnh Tần
+ Liệt sỹ Đồng Ngọc Chúc
+ Liệt sỹ Đồng văn Kiểm
+ Liệt sỹ Đồng Văn Tửu
+ Liệt sỹ Đồng văn Nhượng
Bà mẹ Việt Nam anh hùng:Đồng Thị Rương (đã mất)
29-3. Họ Đồng ở Hoa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa: Tổng có 18 Liệt sỹ
+Liệt sỹ Đồng Văn Cảnh (1963-1982). Hy sinh tại mặt trận Campuchia
+ Liệt sỹ Đồng Văn Tạo (1939-1970). Hy sinh tại mặt trận phía Nam
Liệt sỹ Đồng Văn Tuy (1947-1970). Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Liệt sỹ Đồng Văn Chư (1912-1952). Hy sinh trong kháng chiến chống Pháp
+ Liệt sỹ Đồng Văn Giáo (1951-1971). Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Trạch (1947-1968). Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Liệt sỹ Đồng Văn Thoa (1956-1968). Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Quýnh (1950-1968). Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Yên (1945-1967). Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Liệt sỹ Đồng Hải Lý (1961-1982). Hy sinh tại chiến trường Campuchia
+ Liệt sỹ Đồng Văn Bựu (1948-1970). Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Vỵ (1942-1968). Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Liệt sỹ Đồng Văn Ân (1948-1969). Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Mừng (1950-1971). Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Liệt sỹ Đồng Văn Nhân (1957-1978). Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Liệt sỹ Đồng Văn Tính (1948-1966). Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Hương (1948-1969). Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Hương (1948-1970). Hy sinh tại mặt trận phía Nam
 30.Họ Đồng ở làng Văn Trai, Long Thành, Yên Thành, Nghệ An: Tổng có 07 Liệt sỹ.
+ Liệt sỹ Đồng Văn Trai
+ Liệt sỹ Đồng Văn Đớn
+ Liệt sỹ Đồng Văn Thơn
+ Liệt sỹ Đồng Văn Niễm
+ Liệt sỹ Đồng Văn Minh
+ Liệt sỹ Ngô Thị Thao (Dâu họ Đồng)
+ Liệt sỹ Đồng Văn Hiền
31.Họ Đồng ở Thôn 7, Sơn Hải, Quỳnh Lưu, Nghệ An:
* Liệt sỹ: Tổng có 03 Liệt sỹ.
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Nghiêm
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Dong
+ Liệt sỹ Đồng Xuân Mỹ
* Bà Mẹ Việt Nam anh hùng:
+ Bà Mẹ Việt Nam anh hùng Võ Thị Thiềng
32. Họ Đồng làng Văn Thai, Sơn Hải, Quỳnh Lưu, Nghệ An:
Tổng có 04 Liệt sỹ.
+ Liệt sỹ Đồng Phúc Tỉnh (1944 - 1972) .Hy sinh tại mặt trận phía Nam
+ Liệt sỹ Đồng Vĩnh Phúc (1949 - 1968).Hy sinh tại mật trận đường 9 Khe Sanh
+ Liệt sỹ Đồng Phúc Sơn (1953 - 1972) .Hy sinh tại Thành cổ Quảng Trị
+ Liệt sỹ Đồng Phúc Thành (1960 - 1978) . Hy sinh tại mặt trận Biên giới Tây Nam
33.Họ Đồng ở Tiến Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh: Tổng có 05 Liệt sỹ.
+ Đồng Văn Yên hy sinh ngày 24/10 tại  Mặt trận nước Lào
+ Đồng Văn Đối hy sinh ngày 28/12 tại Mặt trận phía nam
+ Đồng Văn Cháu hy sinh ngày 25/7/66 tại Mặt trận phía nam
+ Đồng Văn Thức hy sinh ngày 30/9/1953 tại Mặt trận nước Lào
+ Đồng Văn Chắt hy sinh ngày 28/12/1967 tại Quảng Trị
34.Họ Đồng làng Trà Đình, xã Quế Phú, Quế Sơn, Quảng Nam: Tổng có 33 Liệt sỹ.
+ Liệt sỹ Đồng Ba
+ Liệt sỹ Đồng Ca
 (Kháng chiến chống Pháp)
+ Liệt sỹ Đồng Cần
+ Liệt sỹ Đồng Phước Cần
+ Liệt sỹ Đồng Chân
+ Liệt sỹ Đồng Hòa
+ Liệt sỹ Đồng Chinh
+ Liệt sỹ Đồng Thị Chỉnh
+ Liệt sỹ Đồng Phước Huyến (AH LLVT)
+ Liệt sỹ Đồng Phước Hoa
+ Liệt sỹ Đồng Phước Hoàng
+ Liệt sỹ Đồng Hung
+ Liệt sỹ Đồng Phước Hỷ
+ Liệt sỹ Đồng Phước Khôi
+ Liệt sỹ Đồng Lự
+ Liệt sỹ Đồng Phước Lầu
+ Liệt sỹ Đồng Quang Minh
+ Liệt sỹ Đồng Nghĩ
+ Liệt sỹ Đồng Nhạn
+ Liệt sỹ Đồng Thị Nhơn
+ Liệt sỹ Đồng Phòng
+ Liệt sỹ Đồng Phước Rô
+ Liệt sỹ Đồng Thị Tân
+ Liệt sỹ Đồng Phước Thảo
+ Liệt sỹ Đồng Thiên
+ Liệt sỹ Đồng Trà
+ Liệt sỹ Đồng Phước Thành
+ Liệt sỹ Đồng PhướcTrinh
+ Liệt sỹ Đồng Phước Xích
+ Liệt sỹ Đồng Tỳ (Kháng chiến chống Pháp)
+ Liệt sỹ Đồng Phước Xuân
+ Liệt sỹ Đồng Văn Thê (Hòa Liên- Đà Nẵng)
+ Liệt sỹ Đồng Phước Quyến (Bình Thuận)
34-1. Họ Đồng ở Bình Sơn, Bình Thuận, Quảng Ngãi:
Tổng có 04 Liệt sỹ
  + Liệt sỹ Đồng Thanh Trọng (1938 – 1972)
  + Liệt sỹ Đồng Thăng Long (1953 - 1973)
  + Liệt sỹ Đồng Thị Bửu (1950-….)
  + Liệt sỹ Đồng Trần Văn Minh (1951 - 1974)
 Bà mẹ VNAH: + Mẹ Trần Thị Lịa

35. Họ Đồng xã Cảnh Dương, Quảng Trạch, Quảng Bình:

35.1. Bà mẹ Việt Nam Anh hùng: Tổng có 03 Mẹ VNAH

+ Bà mẹ Việt Nam Anh hùng Đồng Thị Sỏi

+ Bà mẹ Việt Nam Anh hùng Đồng Thị Bích

+ Bà mẹ Việt Nam Anh hùng Đồng Thị Kháu

35.2. Danh sách liệt sỹ: Tổng có 11 Liệt sỹ

+ Liệt sỹ Đồng Nuôi

+ Liệt sỹ Đồng Lén

+ Liệt sỹ Đồng Tỵ

+ Liệt sỹ Đồng Thơn

+ Liệt sỹ Đồng Xuân Thành

36. Họ Đồng Thế ở Khê Khẩu, Văn Đức, Thị Xã Chí Linh, Hải Dương:

 Tổng 04 Liệt sỹ

+ Liệt sỹ Đồng Thế Quần (1901-1954)

+ Liệt sỹ Đồng Thế Vũ (1932-1952)

+ Liệt sỹ Đồng Thế Đệ (1950-1968)

+ Liệt sỹ Đồng Thế Truy (1952-1970)

37. Họ Đồng ở Diêm Điền, Thái Thụy, Thái Bình:

Tổng có 05 Liệt sỹ

* Kháng chiến chống Mỹ:

+ Liệt sỹ Đồng Văn Thanh – sinh năm 1939

+Liệt sỹ Đồng Văn Đức – sinh năm 1945

+ Liệt sỹ Đồng Văn Nguyện – sinh năm 1948

+ Liệt sỹ Đồng Văn Chi – sinh năm 1950

* Tại chiến trường Campuchia:

+ Liệt sỹ Đồng Văn Sự - sinh năm 1960

* Bà Mẹ Việt Nam anh hùng: Tổng có 01 Bà Mẹ Việt Nam anh hùng

+ Bà Mẹ Việt Nam anh hùng Đồng Thị Lán

38. Họ Đồng xã Hồng Phong, xã Thụy Hùng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn: Tổng có 02 liệt sỹ

+ Liệt sĩ Đồng Viết Xuân (1942-1969)  hy sinh tại chiến trường Miền Nam

+ Liệt sỹ Đồng Quang Đạo (1959-1972) hy sinh tại chiến trường Miền Nam

39. Họ Đồng ở làng Nỷ, thôn Thống Nhất, xã Trung Giã, huyện Sóc Sơn, TP.Hà Nội: Tổng có 08 Liệt sỹ

+ Liệt sỹ Đồng Văn Núi. Hy sinh trong kháng chiến chống Mỹ

+ Liệt sỹ Đồng Thanh Thoa. Hy sinh trong kháng chiến chống Mỹ

+ Liệt sỹ Đồng Văn Cật. Hy sinh trong kháng chiến chống Mỹ

+ Liệt sỹ Đồng Văn Ngữ. Hy sinh trong kháng chiến chống Mỹ

+ Liệt sỹ Đồng Văn xuân. Hy sinh trong kháng chiến chống Mỹ

+ Liệt sỹ Đồng Văn Hường. Hy sinh trong kháng chiến chống Mỹ

+ Liệt sỹ Đồng Văn Thắng. Hy sinh trong kháng chiến chống Mỹ

+ Liệt sỹ Đồng Văn Thăng. Hy sinh trong kháng chiến chống Pháp

Ghi chú: BLL cung cấp danh sách: LIỆT SỸ VÀ BÀ MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG HỌ ĐỒNG để các thành viên trong dòng tộc họ Đồng Việt Nam tham khảo và cung cấp,bổ sung,chỉnh sửa các thông tin nếu nhánh họ mình còn thiếu. Thông tin này sẽ in trên cuốn sách HỌ ĐỒNG VIỆT NAM được xuất bản vào quý III năm 2015 tới. Mọi thông tin vui lòng gửi vào email cho BLL:

dongxuanthu@gmail.com hoặc hodongvietnam@gmail.com.

Trân trọng!